Bước tới nội dung

airborne

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌbɔrn/

Tính từ

airborne /.ˌbɔrn/

  1. Không vận.
  2. (Quân) Được tập luyện để tác chiến trên không.
  3. Bay, đã cất cánh.

Tham khảo