tập luyện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̰ʔp˨˩ lwiə̰ʔn˨˩ | tə̰p˨˨ lwiə̰ŋ˨˨ | təp˨˩˨ lwiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təp˨˨ lwiən˨˨ | tə̰p˨˨ lwiə̰n˨˨ | ||
Động từ
tập luyện
- Đồng nghĩa với luyện tập.
- Tập luyện quân sự.
- Tập luyện nâng cao tay nghề.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tập luyện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)