Bước tới nội dung

cất cánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kət˧˥ kajŋ˧˥kə̰k˩˧ ka̰n˩˧kək˧˥ kan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kət˩˩ kajŋ˩˩kə̰t˩˧ ka̰jŋ˩˧

Động từ

[sửa]

cất cánh

  1. (máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.
    Sắp đến giờ máy bay cất cánh.
  2. Phát triển rất nhanh về kinh tế, khác hẳn sự phát triển chậm trước đó.
    Nền kinh tế đang cất cánh.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Cất cánh, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam