Bước tới nội dung

ake

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Na

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ake

  1. Lợn rừng.
  2. Sừng; gạc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å ake
Hiện tại chỉ ngôi aker
Quá khứ akte
Động tính từ quá khứ akt
Động tính từ hiện tại

ake

  1. Trượt (trên tuyết, băng).
    å ake seg fram på magen
    å ake på snøen

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]