akt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít akt akta, akten
Số nhiều akter aktene

akt gđc

  1. Màn, hồi, đoạn, kịch.
    Dramaet hadde tre akter.
  2. Tranh khỏa thân.
    Alle malere må lære å male akt.
  3. Nghi lễ.
  4. Sự lưu ý, chú ý, quan tâm.
    å gi akt på noe — Lưu ý đến việc gì.
    Gi(v) akt! — (Quân) Nghiêm!
    å stå i gi(v) akt — (Quân) đứng nghiêm.
  5. Sự tôn kính, kính trọng, tôn trọng.
    å holde i akt (og ære) — Kính nể,  kính trọng,
  6. Tôn trọng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]