aksel
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | aksel | akselen |
| Số nhiều | aksler | akslene |
aksel gđ
- Trục (bánh xe. . . ).
- Akselen gikk i stykker.
Từ dẫn xuất
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | aksel | aksla, akselen |
| Số nhiều | aksler | akslene |
aksel gđc
- Vai.
- Han bar barnet på akslene.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “aksel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)