Bước tới nội dung

alienation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌeɪ.li.ə.ˈneɪ.ʃən/

Danh từ

[sửa]

alienation /ˌeɪ.li.ə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà.
    after his alienation from his relatives — sau cái chuyện bất hoà giữa anh ta và bà con họ hàng; sau khi anh ta bị bà con họ hàng ghét bỏ
  2. (Pháp lý) Sự chuyển nhượng (tài sản... ).
  3. (Y học) Bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation).

Tham khảo

[sửa]