Bước tới nội dung

chán ghét

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa chán +‎ ghét.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːn˧˥ ɣɛt˧˥ʨa̰ːŋ˩˧ ɣɛ̰k˩˧ʨaːŋ˧˥ ɣɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːn˩˩ ɣɛt˩˩ʨa̰ːn˩˧ ɣɛ̰t˩˧

Động từ

[sửa]

chán ghét

  1. Chánghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.
    Chán ghét cuộc chiến tranh phi nghĩa.
    Chán ghét thói đời đua tranh danh lợi.

Tham khảo

[sửa]