Bước tới nội dung

ama

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih[sửa]

Danh từ[sửa]

ama

  1. cha.
    dua anak amahai cha con

Tham khảo[sửa]

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Mangghuer[sửa]

Từ nguyên[sửa]

So sánh với tiếng Mongghul ama.

Danh từ[sửa]

ama

  1. miệng.

Tiếng Mongghul[sửa]

Từ nguyên[sửa]

So sánh với tiếng Mangghuer ama.

Danh từ[sửa]

ama

  1. miệng.
    Turani taashini yudanggi yiisa amani tingerediji fura soja.
    Nó có một cái lỗ bên trong như miệng há hốc hướng về trời.

Tiếng Siwi[sửa]

Danh từ[sửa]

ama

  1. anh em trai.

Tham khảo[sửa]