Bước tới nội dung

analgesic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌæ.nᵊl.ˈdʒi.zɪk/

Tính từ

analgesic /ˌæ.nᵊl.ˈdʒi.zɪk/

  1. (Y học) Làm mất cảm giác đau, làm giảm đau.

Danh từ

analgesic /ˌæ.nᵊl.ˈdʒi.zɪk/

  1. (Y học) Thuốc làm giảm đau.

Tham khảo