anarchie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
anarchie
/a.naʁ.ʃi/
anarchie
/a.naʁ.ʃi/

anarchie gc /a.naʁ.ʃi/

  1. Tình trạng vô chính phủ.
  2. Chủ nghĩa vô chính phủ.
  3. Tình trạng hỗn loạn bừa bãi.
    Anarchie ventriculaire — (y học) loạn nhịp tâm thất

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]