ancien régime

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

ancien régime (số nhiều ancien régimes)

  1. Một hệ thống chính trị hay xã hội đã bị thay thế bởi một hệ thống khác.
    The feudal institutions of the ancien régime began to be dismantled - các thể chế của chế độ phong kiến bắt đầu được loại bỏ.
Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)