anecdotal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/
Tính từ
anecdotal /ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/
- (Thuộc) Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anecdotal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)