Bước tới nội dung

anthony

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈænt.θə.ni/

Danh từ

anthony /ˈænt.θə.ni/

  1. St anthony thần của những người nuôi lợn.
  2. Con lợn nhỏ nhất trong lứa.
  3. (St) Anthony's fire (y học) viêm quầng.

Tham khảo