lứa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨə˧˥ | lɨ̰ə˩˧ | lɨə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨə˩˩ | lɨ̰ə˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
lứa
- Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.
- Lứa lợn.
- Lứa cam.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lứa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)