anticlockwise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæn.ti.ˈklɑːk.ˌwɑɪz/
| [ˌæn.ti.ˈklɑːk.ˌwɑɪz] |
Phó từ
anticlockwise (không so sánh được)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (
Anh,
Úc) Ngược chiều kim đồng hồ.
Đồng nghĩa
- ACW (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Anh, Úc)
- counterclockwise, counter-clockwise, CCW (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Mỹ, Canada)
- contraclockwise
- withershins, widdershins (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (cũ)
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anticlockwise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)