antipyretic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

antipyretic /.pɑɪ.ˈrɛ.tɪk/

  1. Giải nhiệt, hạ sốt.

Danh từ[sửa]

antipyretic /.pɑɪ.ˈrɛ.tɪk/

  1. Thuốc sốt.

Tham khảo[sửa]