Bước tới nội dung

giải nhiệt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːj˧˩˧ ɲiə̰ʔt˨˩jaːj˧˩˨ ɲiə̰k˨˨jaːj˨˩˦ ɲiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːj˧˩ ɲiət˨˨ɟaːj˧˩ ɲiə̰t˨˨ɟa̰ːʔj˧˩ ɲiə̰t˨˨

Danh từ

giải nhiệt

  1. Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.

Dịch

Tham khảo