apprenticeship

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

apprenticeship /ə.ˈprɛn.təs.ˌʃɪp/

  1. Sự học việc, học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
    to serve one's apprenticeship — học việc, học nghề, qua thời gian học nghề

Tham khảo[sửa]