Bước tới nội dung

architectuur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp architecture, từ tiếng Latinh architectūra.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˌɑr.xi.tɛkˈtyr/, /ˌɑr.ʃi.tɛkˈtyr/, [-ˈtyːr]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -yr
  • Tách âm: ar‧chi‧tec‧tuur

Danh từ

[sửa]

architectuur gc (số nhiều architecturen)

  1. Kiến trúc.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: argitektuur
  • Tiếng Indonesia: arsitektur