kiến trúc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:
kiến trúc

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiən˧˥ ʨuk˧˥kiə̰ŋ˩˧ tʂṵk˩˧kiəŋ˧˥ tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiən˩˩ tʂuk˩˩kiə̰n˩˧ tʂṵk˩˧


Động từ[sửa]

kiến trúc

  1. Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.
    toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại

Danh từ[sửa]

kiến trúc

  1. Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
    ngôi nhà có kiến trúc độc đáo
    học ngành kiến trúc
  2. (ít dùng) Như cấu trúc.
    hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu
  3. Một ngành nghệ thuậtkhoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.