arkiv

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít arkiv arkivet
Số nhiều arkiv, arkiver arkiva, arkivene

arkiv

  1. Văn khố, chỗ lưu trữ công văn, văn thư.
    Jeg har lagt en kopi av brevet i arkivet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]