arrosage
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.ʁɔ.zaʒ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| arrosage /a.ʁɔ.zaʒ/ |
arrosage /a.ʁɔ.zaʒ/ |
arrosage gđ /a.ʁɔ.zaʒ/
- Sự tưới.
- (Nông nghiệp) Lượng tưới.
- Sự giội bom, sự oanh tạc.
- Tiền thưởng (do hoàn thành một dịch vụ, do ký được hợp đồng).
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “arrosage”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)