ars
Giao diện
Tiếng Daur
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *arasun-. Cùng gốc với tiếng Mông Cổ арьс (arʹs).
Danh từ
ars
Tiếng Pháp

Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| ars /aʁ/ |
ars /aʁ/ |
ars gđ
- Vai (ngựa).
Từ đồng âm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ars”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)