hart
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrt/
| [ˈhɑːrt] |
Danh từ
hart /ˈhɑːrt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “hart”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | hart |
| Số nhiều | harten |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | hartje |
| Số nhiều | hartjes |
hart gt (mạo từ het, số nhiều harten, giảm nhẹ hartje)
- (giải phẫu) trái tim
- (nghĩa bóng) bụng
- Ze heeft een gouden hart.
- Cô ấy tốt bụng lắm.
- Ze heeft een gouden hart.
- nòng cốt, yếu chỉ, cốt lõi
- hình trái tim
Từ dẫn xuất
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /haʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| hart /haʁ/ |
harts /haʁ/ |
hart gc /haʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hart”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)