asset-stripping

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

asset-stripping

  1. Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.

Tham khảo[sửa]