thủ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧ tʰu˧˩˨ tʰu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˩ tʰṵʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thủ

  1. Đầu lợn đã làm thịt.
  2. "Thế thủ" nói tắt.
    Giỏi cả thủ lẫn công.

Động từ[sửa]

thủ

  1. (Thông tục) Lấy cắp.
    Thủ mất cái bút.
  2. (Thông tục) Giấu trong mình.
    Thủ con dao để chặt trộm mía.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]