assumptive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

assumptive /ə.ˈsəɱ.tɪv/

  1. Được mệnh danh đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
  2. Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.

Tham khảo[sửa]