mệnh danh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ʔjŋ˨˩ zajŋ˧˧mḛn˨˨ jan˧˥məːn˨˩˨ jan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
meŋ˨˨ ɟajŋ˧˥mḛŋ˨˨ ɟajŋ˧˥mḛŋ˨˨ ɟajŋ˧˥˧

Động từ[sửa]

mệnh danh

  1. Đặt tên là, lấy tên là.
    Thanh niên tích cực hợp thành một tổ chức mệnh danh là Đoàn Thanh niên Lao động.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]