Bước tới nội dung

augti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *augtei. Dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ewg-. Cùng gốc với tiếng Latvia aûgt, tiếng Latinh augeōtiếng German nguyên thủy *aukaną.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

áugti (ngôi thứ ba hiện tại áuga, ngôi thứ ba quá khứ áugo)

  1. Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
  2. Lớn, lớn lên (người).

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của augti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại augu augi auga augame,
augam
augate,
augat
auga
quá khứ augau augai augo augome,
augom
augote,
augot
augo
quá khứ nhiều lần augdavau augdavai augdavo augdavome,
augdavom
augdavote,
augdavot
augdavo
tương lai augsiu augsi augs augsime,
augsim
augsite,
augsit
augs
giả định augčiau augtum augtų augtumėme,
augtumėm,
augtume
augtumėte,
augtumėt
augtų
mệnh lệnh auk,
auki
teauga aukime,
aukim
aukite,
aukit
teauga
Phân từ của augti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại augąs, augantis augamas
quá khứ augęs augtas
quá khứ nhiều lần augdavęs
tương tai augsiąs, augsiantis augsimas
participle of necessity augtinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) augdamas
bán phân từ hiện tại augant
quá khứ augus
quá khứ nhiều lần augdavus
tương lai augsiant
manner of action būdinys augte, augtinai

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015) “augti”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 68