Bước tới nội dung

mọc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔwk˨˩ma̰wk˨˨mawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mawk˨˨ma̰wk˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mọc

  1. Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với , nắm lại và hấp chín.
    Ăn bún với mọc.

Động từ

mọc

  1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễnhô lên.
    Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
  2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
    Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)
    Trăng mới mọc.
  3. Mới hiện ra.
    Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
  4. Bịa ra.
    Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.

Tham khảo

Tiếng Tay Dọ

Cách phát âm

  • IPA: /mɔk¹¹/

Danh từ

mọc

  1. Sương mù.