Bước tới nội dung

automne

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]
automne

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

automne  (số nhiều automnes)

  1. Mùa thu.
    Feuilles d’automne.
    Lá mùa thu.
  2. Vãn thời, tuổi về già.
    Automne de la vie.
    Lúc vãn thời, lúc về già.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Creole Louisiana: otònn
  • Tiếng Franco-Provençal: ôton

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]