Bước tới nội dung

avskjed

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít avskjed avskjeden
Số nhiều avskjeder avskjedene

avskjed gđ

  1. Sự từ biệt, biệt ly, chia ly.
    Avskjeden var trist.
    å ta avskjed med noe(n) — Từ biệt việc gì (ai).
  2. Sự thôi việc, từ chức, từ nhiệm.
    Han fikk avskjed fra jobben.
    å søke avskjed — Xin thôi việc, xin từ chức.
    å få avskjed i nåde — Được nghỉ việc với lời cảm tạ, ban khen.
    å få avskjed på grått papir — Bị từ chối thẳng.

Tham khảo