nhiệm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲiə̰ʔm˨˩ɲiə̰m˨˨ɲiəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲiəm˨˨ɲiə̰m˨˨

Danh từ[sửa]

nhiệm

  1. Chủ nhiệm.

Động từ[sửa]

nhiệm

  1. Gánh vác, đảm nhận.
  2. Chịu đựng.
  3. Để mặc cho.

Tham khảo[sửa]