từ biệt
Giao diện
Xem thêm: tử biệt
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̤˨˩ ɓiə̰ʔt˨˩ | tɨ˧˧ ɓiə̰k˨˨ | tɨ˨˩ ɓiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˧ ɓiət˨˨ | tɨ˧˧ ɓiə̰t˨˨ | ||
Từ tương tự
Động từ
- (trang trọng) Chia tay để đi xa.
- Từ biệt bạn bè.
- Từ biệt mọi người để đi học ở nước ngoài.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “từ biệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)