Bước tới nội dung

bà đầm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Pháp madame.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̤ː˨˩ ɗə̤m˨˩ɓaː˧˧ ɗəm˧˧ɓaː˨˩ ɗəm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˧˧ ɗəm˧˧

Danh từ

bà đầm

  1. (Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.
    Trên ghế bà đầm ngoi đít vịt (T. T. Xương)