Bước tới nội dung

bí thuật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ɓḭ˩˧ tʰwə̰k˨˨ɓi˧˥ tʰwək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓi˩˩ tʰwət˨˨ɓi˩˩ tʰwə̰t˨˨ɓḭ˩˧ tʰwə̰t˨˨

Danh từ

bí thuật

  1. Cách làm được giữ kín, không phổ biến.
    Bí thuật chữa bệnh.