bønn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bønn bønna, bønnen
Số nhiều bønner bønnene

bønn gđc

  1. Sự cầu khẩn, năn nỉ, kêu nài.
    Han kom med en bønn om hjelp til flyktningene.
    Det er ikke bønn for det. — Không có gì để năn nỉ, kêu xin.
    bønnfalle v. — Van xin, kêu nài, cầu khẩn.
  2. Lời cầu nguyện.
    La oss vende oss til Gud i bønn.
    Presten bad en bønn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]