bắc hàn đới
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓak˧˥ ha̤ːn˨˩ ɗəːj˧˥ | ɓa̰k˩˧ haːŋ˧˧ ɗə̰ːj˩˧ | ɓak˧˥ haːŋ˨˩ ɗəːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓak˩˩ haːn˧˧ ɗəːj˩˩ | ɓa̰k˩˧ haːn˧˧ ɗə̰ːj˩˧ | ||
Danh từ
bắc hàn đới
- Dải đất lạnh ở bắc bán cầu.
- Giống gấu trắng sống bắc hàn đới.