bah
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑː/
Thán từ
bah /ˈbɑː/
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bah”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bhnong
Danh từ
bah
- lúa.
Tham khảo
- Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Đức
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑː/
Thán từ
bah
Từ dẫn xuất
Tiếng Galicia
Thán từ
bah
Tiếng Hà Lan
Thán từ
bah!
- Khiếp quá!
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑː/
Thán từ
bah
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑ/
Thán từ
bah
Tiếng Ten'edn
Động từ
bah
- đi.
Tham khảo
- Tiếng Ten'edn tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Ý
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑ/
Thán từ
bah
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Mục từ tiếng Bhnong
- Danh từ tiếng Bhnong
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bhnong
- Mục từ tiếng Đức
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Ten'edn
- Động từ tiếng Ten'edn
- Mục từ tiếng Ý
- Thán từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Đức
- Thán từ tiếng Galego
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Thán từ tiếng Pháp
- Thán từ tiếng Tây Ban Nha
- Thán từ tiếng Ý