bah

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

bah /ˈbɑː/

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Đức[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

bah

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Galicia[sửa]

Thán từ[sửa]

bah

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!

Tiếng Hà Lan[sửa]

Thán từ[sửa]

bah!

  1. Khiếp quá!

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

bah

  1. Hừm (chỉ ý nghi ngờ; do dự).

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

bah

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!

Tiếng Ý[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

bah

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!