hừm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨ̤m˨˩hɨm˧˧hɨm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨm˧˧

Thán từ[sửa]

hừm

  1. Tiếng thở dài, thể hiện tâm trạng mệt mỏi.