Thể loại:Mục từ tiếng Ý
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
Trang cũ nhất:
|
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Ý.
- Thể loại:Danh từ tiếng Ý: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Ý dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Ý: tiếng Ý lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng Ý: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Ý được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Ý: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Ý là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Ý”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 286 trang.
(Trang trước) (Trang sau)`
´
×
2
A
- a
- A
- a babordo
- abbassamento
- abbindolatore
- Abbondazio
- aberrazione astronomica
- aberrazione stellare
- ablutofobia
- abusivismo
- Acepsima
- acqua
- acqua dolce
- acquerello
- acutezza visiva
- addomesticabile
- addomesticamento
- addomesticare
- addomesticatura
- Adeodato
- Afganistan
- aggiornamento
- Agliardi
- agricoltura
- agronomia
- Albania caucasica
- Albrigi
- Algeria
- Allà
- amaxofobia
- ambo
- anafrodisia
- anche
- andare
- anno
- antisismico
- apposite
- aringa
- assassina
- assorge
- attività
- augusta
- Australia
- autoblindomitragliatrici
- automobili di sicurezza
- autovetture di sicurezza
- avene
- avere gli occhi più grandi dello stomaco
- azotofissatrici