Bước tới nội dung

bam

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

bam /ˈbæm/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.

Ngoại động từ

bam ngoại động từ /ˈbæm/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.

Tham khảo

Tiếng Pnar

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

[sửa]

bam

  1. Ăn.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bam

  1. chỗ lõm.
    Lâ̱ư nà mì lai búng bam
    thửa ruộng có nhiều chỗ lõm.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Động từ

bam

  1. băm.
    bam thịtbăm thịt

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: băm

Tham khảo