bankruptcy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bankruptcy /ˈbæŋ.ˌkrəpt.si/

  1. Sự vỡ nợ, sự phá sản.
  2. Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm... ).

Tham khảo[sửa]