vỡ nợ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vəʔə˧˥ nə̰ːʔ˨˩ | jəː˧˩˨ nə̰ː˨˨ | jəː˨˩˦ nəː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| və̰ː˩˧ nəː˨˨ | vəː˧˩ nə̰ː˨˨ | və̰ː˨˨ nə̰ː˨˨ | |
Động từ
vỡ nợ
- Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.
- Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vỡ nợ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)