Bước tới nội dung

vỡ nợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vəʔə˧˥ nə̰ːʔ˨˩jəː˧˩˨ nə̰ː˨˨jəː˨˩˦ nəː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
və̰ː˩˧ nəː˨˨vəː˧˩ nə̰ː˨˨və̰ː˨˨ nə̰ː˨˨

Động từ

vỡ nợ

  1. Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản vẫn không đủ để trả nợ.
    Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng.

Dịch

Tham khảo