phá sản
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faː˧˥ sa̰ːn˧˩˧ | fa̰ː˩˧ ʂaːŋ˧˩˨ | faː˧˥ ʂaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faː˩˩ ʂaːn˧˩ | fa̰ː˩˧ ʂa̰ːʔn˧˩ | ||
Động từ
phá sản
- Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.
- Hoàn toàn thất bại.
- Kế hoạch của địch phá sản.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phá sản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)