Bước tới nội dung

bap

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

bap /ˈbæp/

  1. (Ê-cốt)bánh nhỏ.

Tham khảo

Tiếng Chewong

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bap

  1. cha, bố.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bap

  1. (Rơlơm) cha.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Ten'edn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bap

  1. kỳ đà.

Tham khảo

[sửa]