Bước tới nội dung

barrier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɛr.i.ɜː/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

barrier ngoại động từ /ˈbɛr.i.ɜː/

  1. Đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).

Ngoại động từ

barrier ngoại động từ /ˈbɛr.i.ɜː/

  1. Chắn ngang.

Thành ngữ

  • to barrier in: Chắn lại không cho ra.
  • to barrier out: Chắn không cho ra.

Tham khảo