ngang

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːŋ˧˧ŋaːŋ˧˥ŋaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːŋ˧˥ŋaːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ngang

  1. Nói đường hay mặt song song với mặt nước yên lặng, trái với dọc.
    Nét ngang.
    ngang..
    Ngang bằng sổ ngay. a)
    Nói chữ viết ngay ngắn, chân phương. b)
    Thẳng thắn rõ ràng.
  2. Bằng nhau, cân nhau, xứng với nhau.
    Ngang sức.
  3. Trái với lẽ thường, lẽ phải.
    Nói ngang quá..
    Ngang như cua..
    Ngang lắm.

Tham khảo[sửa]