Bước tới nội dung

belluaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bɛ.lɥɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
belluaire
/bɛ.lɥɛʁ/
belluaire
/bɛ.lɥɛʁ/

belluaire /bɛ.lɥɛʁ/

  1. (Sử học) Người đấu thú (ở trường đấu cổ La Mã).
  2. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Người dạy thú (rạp xiếc).

Tham khảo